Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 8/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Sáu, ngày 23/6/2034 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Giáp Dần (8/5/2034 âm lịch).
Đây là ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 23/6/2034 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.