Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2034

Thứ Ba, ngày 5/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 20 Tháng 6, 2034 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Vĩ

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/2034

Ngày 20/6/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 20/6/2034 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Giáp Dần (5/5/2034 âm lịch).

Ngày 20/6/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 20/6/2034 là thứ mấy?

Ngày 20/6/2034 là thứ ba.

Ngày 20/6/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/6/2034

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.