Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2144

Thứ Tư, ngày 4/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2144 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2144

Ngày 6/5/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/2144 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Giáp Thìn (4/4/2144 âm lịch).

Ngày 6/5/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/5/2144 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2144 là thứ tư.

Ngày 6/5/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2144

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›