Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2144

Thứ Hai, ngày 9/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2144 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2144

Ngày 11/5/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/5/2144 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Giáp Thìn (9/4/2144 âm lịch).

Ngày 11/5/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/5/2144 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2144 là thứ hai.

Ngày 11/5/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›