Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1909

Thứ Năm, ngày 17/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1909 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/5/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1909

Ngày 6/5/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/5/1909 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Kỷ Dậu (17/3/1909 âm lịch).

Ngày 6/5/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/5/1909 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1909 là thứ năm.

Ngày 6/5/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›