Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 5 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 12/4 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 30 Tháng 5, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/5/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 30/5/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/5/1909

Ngày 30/5/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/5/1909 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Kỷ Dậu (12/4/1909 âm lịch).

Ngày 30/5/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 30/5/1909 là thứ mấy?

Ngày 30/5/1909 là chủ nhật.

Ngày 30/5/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/5/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›