Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 1909

Thứ Hai, ngày 6/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 24 Tháng 5, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/5/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 24/5/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/5/1909

Ngày 24/5/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 24/5/1909 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Kỷ Dậu (6/4/1909 âm lịch).

Ngày 24/5/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 24/5/1909 là thứ mấy?

Ngày 24/5/1909 là thứ hai.

Ngày 24/5/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/5/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›