Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2146

Thứ Tư, ngày 26/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2146 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/2146 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2146 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2146

Ngày 6/4/2146 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/4/2146 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Bính Ngọ (26/2/2146 âm lịch).

Ngày 6/4/2146 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/4/2146 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2146 là thứ tư.

Ngày 6/4/2146 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/2146

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›