Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2146

Chủ Nhật, ngày 30/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 4, 2146 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/2146 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/2146 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/2146

Ngày 10/4/2146 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/4/2146 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Bính Ngọ (30/2/2146 âm lịch).

Ngày 10/4/2146 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/4/2146 là thứ mấy?

Ngày 10/4/2146 là chủ nhật.

Ngày 10/4/2146 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/2146

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›