Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2146

Thứ Hai, ngày 1/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2146 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Ba (đủ) Năm Bính Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/4/2146 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2146 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2146

Ngày 11/4/2146 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/4/2146 dương lịch là ngày 1 tháng Ba năm Bính Ngọ (1/3/2146 âm lịch).

Ngày 11/4/2146 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/4/2146 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2146 là thứ hai.

Ngày 11/4/2146 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2146

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›