Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 2109

Thứ Bảy, ngày 7/3 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2109 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/4/2109 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Liễu xấu)

Ngày 6/4/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2109

Ngày 6/4/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/2109 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (7/3/2109 âm lịch).

Ngày 6/4/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/4/2109 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2109 là thứ bảy.

Ngày 6/4/2109 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/4/2109

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›