Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2109

Thứ Hai, ngày 30/3 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2109 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/4/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2109

Ngày 29/4/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/4/2109 dương lịch là ngày 30 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (30/3/2109 âm lịch).

Ngày 29/4/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 29/4/2109 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2109 là thứ hai.

Ngày 29/4/2109 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/2109

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›