Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2109

Thứ Hai, ngày 2/3 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 4, 2109 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/4/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/2109

Ngày 1/4/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/2109 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Tỵ (2/3/2109 âm lịch).

Ngày 1/4/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 1/4/2109 là thứ mấy?

Ngày 1/4/2109 là thứ hai.

Ngày 1/4/2109 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/4/2109

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›