Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1939

Thứ Năm, ngày 17/2 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 17 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1939

Ngày 6/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/4/1939 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Kỷ Mão (17/2/1939 âm lịch).

Ngày 6/4/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/4/1939 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1939 là thứ năm.

Ngày 6/4/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›