Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 1939

Thứ Hai, ngày 21/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 4, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/4/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 10/4/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/4/1939

Ngày 10/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/4/1939 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Mão (21/2/1939 âm lịch).

Ngày 10/4/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/4/1939 là thứ mấy?

Ngày 10/4/1939 là thứ hai.

Ngày 10/4/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/4/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›