Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1939

Thứ Bảy, ngày 12/2 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1939 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1939

Ngày 1/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 1/4/1939 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Kỷ Mão (12/2/1939 âm lịch).

Ngày 1/4/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/4/1939 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1939 là thứ bảy.

Ngày 1/4/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›