Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1939

Thứ Năm, ngày 2/3 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1939 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1939

Ngày 20/4/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/4/1939 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Kỷ Mão (2/3/1939 âm lịch).

Ngày 20/4/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/4/1939 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1939 là thứ năm.

Ngày 20/4/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›