Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/2/2199 (12/1 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 12/1 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2199 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2199

Ngày 6/2/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/2/2199 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (12/1/2199 âm lịch).

Ngày 6/2/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/2/2199 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2199 là thứ tư.

Ngày 6/2/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›