Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 25/2/2199 (1/2 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 1/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/2/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2199

Ngày 25/2/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 25/2/2199 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Hợi (1/2/2199 âm lịch).

Ngày 25/2/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/2/2199 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2199 là thứ hai.

Ngày 25/2/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›