Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 15/2/2199 (21/1 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 21/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2199 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2199

Ngày 15/2/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 15/2/2199 dương lịch là ngày 21 tháng Giêng năm Kỷ Hợi (21/1/2199 âm lịch).

Ngày 15/2/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 15/2/2199 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2199 là thứ sáu.

Ngày 15/2/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›