Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 28/9 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Chín (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Canh Tuất
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1942

Ngày 6/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/11/1942 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Nhâm Ngọ (28/9/1942 âm lịch).

Ngày 6/11/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 6/11/1942 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1942 là thứ sáu.

Ngày 6/11/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›