Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 11, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/11/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/1942

Ngày 13/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/11/1942 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (6/10/1942 âm lịch).

Ngày 13/11/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/11/1942 là thứ mấy?

Ngày 13/11/1942 là thứ sáu.

Ngày 13/11/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/11/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›