Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 1942

Thứ Tư, ngày 4/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 11, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/1942

Ngày 11/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/11/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (4/10/1942 âm lịch).

Ngày 11/11/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/11/1942 là thứ mấy?

Ngày 11/11/1942 là thứ tư.

Ngày 11/11/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/11/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›