Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1942

Thứ Hai, ngày 16/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1942 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1942

Ngày 23/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/11/1942 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Nhâm Ngọ (16/10/1942 âm lịch).

Ngày 23/11/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/11/1942 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1942 là thứ hai.

Ngày 23/11/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/11/1942

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›