Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1989

Thứ Sáu, ngày 29/11 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 1, 1989 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Mười một (đủ) Năm Mậu Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/1/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 6/1/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/1/1989

Ngày 6/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/1/1989 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Mậu Thìn (29/11/1988 âm lịch).

Ngày 6/1/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/1/1989 là thứ mấy?

Ngày 6/1/1989 là thứ sáu.

Ngày 6/1/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/1/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›