Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1989

Thứ Hai, ngày 16/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 1, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/1/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 23/1/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/1/1989

Ngày 23/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/1/1989 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Mậu Thìn (16/12/1988 âm lịch).

Ngày 23/1/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/1/1989 là thứ mấy?

Ngày 23/1/1989 là thứ hai.

Ngày 23/1/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/1/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›