Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1989

Thứ Tư, ngày 4/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 1, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/1989

Ngày 11/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/1/1989 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Mậu Thìn (4/12/1988 âm lịch).

Ngày 11/1/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/1/1989 là thứ mấy?

Ngày 11/1/1989 là thứ tư.

Ngày 11/1/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/1/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›