Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1989

Thứ Tư, ngày 11/12 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1989 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/1/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1989

Ngày 18/1/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/1/1989 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Thìn (11/12/1988 âm lịch).

Ngày 18/1/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/1/1989 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1989 là thứ tư.

Ngày 18/1/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›