Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2154

Thứ Năm, ngày 28/7 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2154 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2154

Ngày 5/9/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/9/2154 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Giáp Dần (28/7/2154 âm lịch).

Ngày 5/9/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 5/9/2154 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2154 là thứ năm.

Ngày 5/9/2154 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2154

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›