Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 2154

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2154 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2154

Ngày 11/9/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/2154 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Giáp Dần (4/8/2154 âm lịch).

Ngày 11/9/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/9/2154 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2154 là thứ tư.

Ngày 11/9/2154 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2154

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›