Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2154

Chủ Nhật, ngày 8/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Dương lịch 15 Tháng 9, 2154 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/9/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 15/9/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/9/2154

Ngày 15/9/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/9/2154 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Giáp Dần (8/8/2154 âm lịch).

Ngày 15/9/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/9/2154 là thứ mấy?

Ngày 15/9/2154 là chủ nhật.

Ngày 15/9/2154 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/9/2154

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›