Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2109

Thứ Năm, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2109 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2109

Ngày 5/9/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/9/2109 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (11/8/2109 âm lịch).

Ngày 5/9/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/9/2109 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2109 là thứ năm.

Ngày 5/9/2109 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2109

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›