Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2109

Thứ Tư, ngày 10/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2109 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2109

Ngày 4/9/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/9/2109 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (10/8/2109 âm lịch).

Ngày 4/9/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/9/2109 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2109 là thứ tư.

Ngày 4/9/2109 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2109

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›