Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 2109

Thứ Tư, ngày 1/9 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 25 Tháng 9, 2109 Thứ Tư
Âm lịch 1 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/2109

Ngày 25/9/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/9/2109 dương lịch là ngày 1 tháng Chín năm Kỷ Tỵ (1/9/2109 âm lịch).

Ngày 25/9/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/9/2109 là thứ mấy?

Ngày 25/9/2109 là thứ tư.

Ngày 25/9/2109 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/2109

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›