Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 2109

Thứ Năm, ngày 18/8 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 9, 2109 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/2109 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 12/9/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/2109

Ngày 12/9/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/9/2109 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Kỷ Tỵ (18/8/2109 âm lịch).

Ngày 12/9/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/9/2109 là thứ mấy?

Ngày 12/9/2109 là thứ năm.

Ngày 12/9/2109 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/9/2109

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›