Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2074

Thứ Năm, ngày 12/6 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 7, 2074 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/7/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/2074

Ngày 5/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 5/7/2074 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (12/6/2074 âm lịch).

Ngày 5/7/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 5/7/2074 là thứ mấy?

Ngày 5/7/2074 là thứ năm.

Ngày 5/7/2074 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/7/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›