Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2074

Thứ Hai, ngày 30/6 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2074 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2074

Ngày 23/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/7/2074 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (30/6/2074 âm lịch).

Ngày 23/7/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/7/2074 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2074 là thứ hai.

Ngày 23/7/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2074

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›