Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 2074

Thứ Tư, ngày 25/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 2074 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/2074

Ngày 18/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/7/2074 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (25/6/2074 âm lịch).

Ngày 18/7/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/7/2074 là thứ mấy?

Ngày 18/7/2074 là thứ tư.

Ngày 18/7/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/7/2074

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›