Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2074

Thứ Tư, ngày 11/6 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2074 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/2074 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2074 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2074

Ngày 4/7/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/7/2074 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (11/6/2074 âm lịch).

Ngày 4/7/2074 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 4/7/2074 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2074 là thứ tư.

Ngày 4/7/2074 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2074

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›