Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 1967

Thứ Tư, ngày 28/5 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 5 Tháng 7, 1967 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/7/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 5/7/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/7/1967

Ngày 5/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/7/1967 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Mùi (28/5/1967 âm lịch).

Ngày 5/7/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/7/1967 là thứ mấy?

Ngày 5/7/1967 là thứ tư.

Ngày 5/7/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/7/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›