Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1967

Thứ Ba, ngày 5/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1967 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1967 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Dực xấu)

Ngày 11/7/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1967

Ngày 11/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/7/1967 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Đinh Mùi (5/6/1967 âm lịch).

Ngày 11/7/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/7/1967 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1967 là thứ ba.

Ngày 11/7/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›