Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1967

Thứ Sáu, ngày 8/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1967 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1967

Ngày 14/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/7/1967 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Mùi (8/6/1967 âm lịch).

Ngày 14/7/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/7/1967 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1967 là thứ sáu.

Ngày 14/7/1967 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›