Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 7 năm 1967

Thứ Hai, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 3 Tháng 7, 1967 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/7/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 3/7/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/7/1967

Ngày 3/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/7/1967 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Đinh Mùi (26/5/1967 âm lịch).

Ngày 3/7/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/7/1967 là thứ mấy?

Ngày 3/7/1967 là thứ hai.

Ngày 3/7/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/7/1967

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›