Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1967

Chủ Nhật, ngày 17/6 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1967 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1967 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1967 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1967

Ngày 23/7/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1967 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Đinh Mùi (17/6/1967 âm lịch).

Ngày 23/7/1967 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/7/1967 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1967 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1967 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1967

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›