Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1978

Thứ Sáu, ngày 29/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1978 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/5/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1978

Ngày 5/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/5/1978 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Mậu Ngọ (29/3/1978 âm lịch).

Ngày 5/5/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/5/1978 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1978 là thứ sáu.

Ngày 5/5/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›