Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1978

Thứ Tư, ngày 25/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 31 Tháng 5, 1978 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/5/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 31/5/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/5/1978

Ngày 31/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 31/5/1978 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Mậu Ngọ (25/4/1978 âm lịch).

Ngày 31/5/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 31/5/1978 là thứ mấy?

Ngày 31/5/1978 là thứ tư.

Ngày 31/5/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/5/1978

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›