Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1978

Thứ Năm, ngày 19/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1978 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1978

Ngày 25/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/5/1978 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Mậu Ngọ (19/4/1978 âm lịch).

Ngày 25/5/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/5/1978 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1978 là thứ năm.

Ngày 25/5/1978 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1978

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›