Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 1978

Thứ Tư, ngày 4/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 1978 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/5/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/1978

Ngày 10/5/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/5/1978 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Mậu Ngọ (4/4/1978 âm lịch).

Ngày 10/5/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/5/1978 là thứ mấy?

Ngày 10/5/1978 là thứ tư.

Ngày 10/5/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/5/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›