Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1905

Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 5, 1905 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/5/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 5/5/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/5/1905

Ngày 5/5/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/5/1905 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Ất Tỵ (2/4/1905 âm lịch).

Ngày 5/5/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 5/5/1905 là thứ mấy?

Ngày 5/5/1905 là thứ sáu.

Ngày 5/5/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/5/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›