Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1905

Thứ Năm, ngày 8/4 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1905 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1905 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1905 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1905

Ngày 11/5/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/5/1905 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Ất Tỵ (8/4/1905 âm lịch).

Ngày 11/5/1905 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/5/1905 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1905 là thứ năm.

Ngày 11/5/1905 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1905

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›